cò bạch
Định nghĩa
- Danh từ (cổ):
- Loài cò trắng: "cò bạch" là tên gọi cổ để chỉ một loài cò có bộ lông màu trắng, thường được gọi là "cò trắng" hoặc "cò bạch" trong văn học và ngôn ngữ xưa. Từ này mang tính chất văn chương, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
- Biểu tượng trong văn chương: Trong thơ ca cổ, "cò bạch" thường được nhắc đến như hình ảnh thanh tao, thuần khiết, gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống bình dị.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cò bạch bay lượn trên cánh đồng. (Loài cò trắng bay lượn trên cánh đồng.)
- Trong bài thơ, cò bạch tượng trưng cho sự thanh cao. (Trong bài thơ, hình ảnh cò trắng tượng trưng cho sự thanh cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cò bạch" trong văn học cổ: thường xuất hiện trong các tác phẩm thơ ca, văn xuôi thời xưa để miêu tả cảnh sắc hoặc gợi lên cảm xúc hoài niệm.
- Cò bạch đứng lặng bên bờ ao, như một nét chấm phá trong bức tranh quê. (Hình ảnh cò trắng đứng lặng bên bờ ao, tạo nên vẻ đẹp thanh bình.)
Biến thể và từ gần giống
Cò trắng (danh từ): tên gọi phổ biến hiện đại để chỉ loài cò có lông màu trắng.
- Cò trắng thường xuất hiện ở vùng đồng nước. (Loài cò trắng thường xuất hiện ở vùng đồng nước.)
Cò bay (danh từ): hành động bay của cò, đôi khi dùng để chỉ sự di chuyển của loài cò nói chung.
- Cảnh cò bay thẳng cánh là hình ảnh quen thuộc ở nông thôn. (Cảnh cò bay thẳng cánh là hình ảnh quen thuộc ở nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
- Cò trắng: loài cò có bộ lông màu trắng, đồng nghĩa với "cò bạch" trong ngữ cảnh hiện đại.
- Bạch hạc: loài chim hạc trắng, đôi khi được dùng để so sánh với "cò bạch" trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
- Cò bạch chẳng bay, vạc bạch chẳng đậu: thành ngữ cổ chỉ sự vắng lặng, không có dấu hiệu của sự sống.
- Cò bạch chẳng bay, vạc bạch chẳng đậu, cảnh vật ảm đạm. (Không có cò trắng bay hay vạc trắng đậu, cảnh vật ảm đạm.)